c program

c program

A programmer writes a C program on a computer.

Định nghĩa

Danh từ: - Chương trình viết bằng ngôn ngữ C: "c program" chỉ một tập hợp các lệnh được viết bằng ngôn ngữ lập trình C, có thể được biên dịch thực thi trên máy tính để thực hiện một tác vụ cụ thể.

dụ sử dụng
  • (Tôi đã viết một chương trình C đơn giản để tính tổng của hai số.)
  • (Chương trình C đã được biên dịch thành công không lỗi nào.)
  • (Anh ấy đang gỡ lỗi một chương trình C phức tạp để phân tích dữ liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to run a c program": thực thi một chương trình C.
    • You need to run the c program after compilation. (Bạn cần chạy chương trình C sau khi biên dịch.)
  • "to compile a c program": biên dịch một chương trình C (chuyển đổi nguồn thành máy).
    • We compile the c program using the GCC compiler. (Chúng tôi biên dịch chương trình C bằng trình biên dịch GCC.)
  • "to debug a c program": gỡ lỗi một chương trình C (tìm sửa lỗi).
    • Debugging a c program can be time-consuming. (Việc gỡ lỗi một chương trình C có thể tốn nhiều thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • C source code (danh từ): nguồn C.
    • The C source code must be saved with a .c extension. ( nguồn C phải được lưu với phần mở rộng .c.)
  • C compiler (danh từ): trình biên dịch C.
    • The C compiler translates the c program into machine code. (Trình biên dịch C dịch chương trình C thành máy.)
  • C programming (danh từ): lập trình C.
    • C programming is fundamental for learning system-level development. (Lập trình C nền tảng cho việc học phát triển cấp hệ thống.)
Từ đồng nghĩa
  • Chương trình C: cách gọi tắt phổ biến tương tự "c program".
  • nguồn C: nhấn mạnh vào phần viết tay, thay vì chương trình đã biên dịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Write a c program: viết một chương trình C.
    • She wrote a c program to sort an array. ( ấy đã viết một chương trình C để sắp xếp một mảng.)
  • Test a c program: kiểm tra một chương trình C.
    • We need to test the c program with different input values. (Chúng ta cần kiểm tra chương trình C với các giá trị đầu vào khác nhau.)
  • Optimize a c program: tối ưu hóa một chương trình C.
    • He optimized the c program to run faster. (Anh ấy đã tối ưu hóa chương trình C để chạy nhanh hơn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Hello, World!" c program: chương trình C đầu tiên thường dùng để học, in ra dòng chữ "Hello, World!".
    • Most beginners start with a "Hello, World!" c program. (Hầu hết người mới bắt đầu với một chương trình C "Hello, World!".)